Nội dung
HSK1 - Bài ngữ âm(Buổi 1) Cô Thảo Mon
HSK1 - Bài ngữ âm(Buổi 2) Cô Thảo Mon
HSK1 - Bài ngữ âm(Tóm tắt) Cô Hà Phương
HSK1 - Bài 2 - Bạn tên là gì? 你叫什么名字?
HSK1 - Bài 3- Rất vui được làm quen với bạn - 很高兴认识你
HSK1 - Bài 3- Rất vui được làm quen với bạn - 很高兴认识你 (Chữa bài tập)
HSK1 - Bài 4- Bạn đi đâu - 你去哪儿?
HSK1 - Bài 4- Bạn đi đâu - 你去哪儿?(Chữa bài tập)
HSK1 - Bài 5- Bạn muốn ăn gì? - 你要吃什么?
HSK1 - Bài 6- Bạn làm việc ở đâu? - 你在哪儿工作?(Phần 1)
HSK1 - Bài 6- Bạn làm việc ở đâu? - 你在哪儿工作?(Phần 2)
HSK1 - Bài 7-Ngân hàng Trung Quốc ở đâu? - 中国银行在哪儿?
HSK1 - Bài 8- Sinh nhật của bạn là ngày tháng nào? - 你的生日是几月几号?
HSK1 - Bài 9- Bạn thích phim Trung Quốc hay phim Mỹ ? - 你喜欢中国电影还是美国电影?
HSK1 - Bài 10- Nhà Bạn Có Mấy Người - 你家有几口人?
HSK2 - Bài 1- Bạn đang nghe gì vậy? - 你在听什么?
HSK2 - Bài 2- Bạn thường ngủ dậy lúc mấy giờ? - 你平时几点起床?
HSK2 - Bài 3- Có thể mượn điện thoại của bạn một lát được không? - 可以用一下你的手机吗?
HSK2 - Bài 4- Bạn muốn lấy bộ nào? - 你想要哪件?
HSK2 - Bài 5- Cuối tuần này khi nào bạn có thời gian rảnh? - 你这个周末什么时候有空?
HSK2 - Bài 6- Cuối tuần trước bạn làm gì?- 上 个 周末 你 做 什么 了?
HSK2 - Bài 7- Bạn đi cùng với ai? - 你是跟谁一起去的
HSK2 - Bài 8- Bạn biết nấu ăn không? - 你会做菜吗?
HSK2 - Bài 9- Bạn đã nhìn thấy gấu trúc bao giờ chưa? - 你见过熊猫吗?
HSK2 - Bài 10- Làm phiền bạn rồi! - 给您添麻烦 了?
Video bài giảng HSK3 - quyển 1. Bạn nào đã học hết HSK 2 thì học video bài giảng của HSK3 nhé.
HSK3 - Bài 1-我家在农村 Nhà tôi ở nông thôn!
HSK3 - Bài 2-一充值就能打电话 Nạp tiền điện thoại là có thể gọi điện thoại !
HSK3 - Bài 3-这药天吃几次 Thuốc này mỗi ngày uống mấy lần?
HSK3 - Bài 4-我想请你参加生日聚会 Tôi muốn mời bạn tham dự tiệc sinh nhật!
HSK3 - Bài 5- 现在, 我有很多中国朋友了! Bây giờ, tôi đã có rất nhiều bạn Trung Quốc !
HSK3 - Bài 6-Cô ấy nói tiếng Hán thế nào?她说汉语说得怎么样?
HSK3 - Bài 7-Xe buýt đến rồi, chúng ta lên xe thôi 公交车过来了,我们上车吧
HSK3 - Bài 8-Tôi dạy bạn tiếng Trung, bạn dạy tôi tiếng Anh 我教你汉语,你教我英语
HSK3 - Bài 9-Mùa hè ở đây nóng hơn ở quê tôi 这里的夏天比我老家热
HSK3 - Bài 10-Trận bóng đá rất hấp dẫn 足球比赛很精彩
Video bài giảng HSK3 - quyển 2. Bạn nào đã học hết quyển 1 HSK 3 thì học tiếp video bài giảng của quyển 2 HSK3 nhé.
HSK3 - Bài 11-Quốc khánh được nghỉ bảy ngày 国庆节放七天假
HSK3 - Bài 12-Tìm được công việc vừa ý không dễ dàng gì ! 找到满意的工作不容易啊 !
HSK3 - Bài 13-Tôi muốn gửi (đồ) đến cho anh ấy 我要给他寄过去
HSK3 - Bài 14-Có phải bạn ở đến ngày 12 không ? 你是不是住到12号?
HSK3 - Bài 15-Mỗi ngày đều có thể nhìn thấy cảnh đẹp. 每天都能看得到美景。
HSK3 - Bài 16-后面站着的两个女孩儿是谁? Hai bạn nữ đứng đằng sau kia là ai?
HSK3 - Bài 17-Tôi muốn đổi USD thành Nhân dân tệ 我想把美元换成人民币
HSK3 - Bài 18-Xin hãy lấy hộ chiếu ra 请 把 护照 拿 出来
HSK3 - Bài 19-Máy tính của bạn bị nhiễm virut rồi 你的电脑可能是被病毒感染了
HSK3 - Bài 20-Chúc bạn thượng lộ bình an 祝你一路平安
Video bài giảng Tiếng Trung giáo trình chuẩn HSK - HSK4
HSK4 - Bài 11-第11课 读书好,读好书,好读书
Bài 1- 问候和自我介绍-Chào hỏi và giới thiệu bản thân
Bài 3- Giới thiệu nhà máy-介绍工厂
Bài 05 - Hẹn thời gian với ai đó 和某人约个时间
Bài 6- Xin phép nghỉ, về sớm-请假,提前回去
Bài 16- 我是一名质检员 - Tôi là nhân viên kiểm soát chất lượng
Bài 17- 这台设备怎么用? - Máy này dùng như thế nào?
Bài 19- 包装,出入库 - Đóng gói, xuất nhập kho
Bài 20 - 电子,零配件 - Điện tử và linh phụ kiện
Bài 21- May mặc, dệt nhuộm 第二十一课 - 服装、纺织印染
ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ